Thang máy Thiên Thành Phát
Tư vấn thiết kế

Kích thước thang máy gia đình - hướng dẫn chi tiết

Kích thước hố thang, cabin thang máy gia đình theo 3 tải trọng phổ biến 350kg, 450kg, 630kg — bảng tra cứu chi tiết, lưu ý thiết kế từ Thiên Thành Phát.

Thiên Thành Phát19 phút đọc
Kích thước thang máy gia đình - hướng dẫn chi tiết

Thông số kích thước thang máy gia đình luôn là yếu tố người dùng quan tâm đầu tiên trước khi quyết định lựa chọn lắp đặt thang máy. Bởi đơn giản, các thông số kích thước này liên quan trực tiếp tới mục đích sử dụng, nhu cầu lựa chọn loại thang máy, để phù hợp với không gian kiến trúc và nội thất gia đình. Nếu bạn là người đang tìm hiểu về các loại kích thước thang máy gia đình thì đây chính là bài viết dành cho bạn. Trong phần nội dung chính của bài viết, chúng tôi sẽ liệt kê và phân tích chuyên sâu các dạng kích thước hố thang máy phổ biến kèm hình ảnh và video trực quan giúp bạn dễ dàng hình dung và hiểu được các thông số liên quan.

Bài viết này đi sâu vào kích thước hố thang, cabin và cửa tầng. Nếu bạn cần cái nhìn tổng quan về các dòng thang máy gia đình Thiên Thành Phát theo tải trọng và mẫu cabin, hãy bắt đầu từ trang sản phẩm; còn để ước tính ngân sách theo số tầng, tham khảo báo giá thang máy gia đình mới nhất trước khi chốt kích thước hố. Nếu bạn cần so sánh kỹ hơn theo tải trọng, xem thêm bài tải trọng thang máy gia đình: 350, 450 hay 630kg.

"Kích thước thang máy" là một khái niệm trong kĩ thuật nên cần độ chính xác. Để tránh nhầm lẫn các thông số kĩ thuật này, chúng tôi xin lưu ý với các bạn rằng: mọi thông số kích thước được chúng tôi đưa ra đều là thông số kích thước thông thủy (lọt lòng) với đơn vị tính milimet (mm). Quy định về kích thước hố thang (giếng thang) là Rộng x Sâu, chiều rộng (R) viết trước và chiều sâu (S) viết sau, với kích thước cửa tầng là Rộng x Cao (RxC)

Nếu bạn đã có kích thước hố thang, dùng công cụ thiết kế thang máy miễn phí của Thiên Thành Phát để tra ngay dòng thang phù hợp, kích thước cabin và thông số pit/OH — không cần tính tay.

Infographic thông số kích thước thang máy gia đình theo tải trọng 250-630kg, kèm mặt cắt hố thang và cabin

Phương pháp tính kích thước thang máy

Phần mở đầu, chúng tôi muốn chia sẻ với các bạn các công thức để tính toán kích thước cabin và cửa tầng dựa trên kích thước giếng thang. Công thức tính áp dụng cho hố thang tiêu chuẩn, điều này có nghĩa độ sâu pit và chiều cao oh tầng trên cùng là các thông số tiêu chuẩn. Nếu không đủ chiều sâu hố pit, thang máy không hố pit là giải pháp thay thế. Toàn bộ kích thước tiêu chuẩn trong bài áp dụng cho dạng thang máy gia đình không phòng máy — cấu hình phổ biến nhất hiện nay.

Công thức tính kích thước cabin

Kích thước Đối trọng sau Đối trọng hông
Cửa mở tim Cửa mở lùa Cửa mở tim Cửa mở lùa
Rc Rh - 400 Rh - 400 Rh - 700 Rh - 700
Sc Sh - 600 Sh - 700 Sh - 350 Rh - 450

Bảng: công thức tính kích thước cabin thang máy

Giải thích các từ viết tắt cho bảng trên: Rc là chiều rộng cabin, Sc là chiều sâu cabin, Rh là chiều rộng hố, Sh là chiều sâu hố

Để dễ hiểu hơn, chúng tôi lấy ví dụ sau:

Nếu kích thước hố thang của bạn là 1500x1500, đây là kích thước phù hợp với thiết kế đối trọng sau, dựa vào công thức ở bảng tính kích thước cabin ta có Rộng cabin = 1500 - 400 = 1100, Sâu cabin = 1500 - 600 = 900

Kích thước cửa tầng thang máy

Cửa tầng thang máy gia đình tiêu chuẩn cao 2100mm. Chiều rộng thông thủy dao động 600–1000mm tùy tải trọng và cấu hình hố thang — công thức tính và bảng tra theo từng tải trọng ở ngay dưới. Về vật liệu và mẫu mã cánh cửa, xem mẫu cửa thang máy đẹp.

Công thức tính kích thước cửa tầng thang máy

Chiều rộng cửa thang máy rất quan trọng bởi nó quyết định công năng sử dụng chiếc thang máy của bạn sau này, tất nhiên cửa rộng sẽ vận chuyển đồ đạc và giúp bạn di chuyển thuận lợi hơn. Kích thước độ rộng hố thang sẽ quyết định độ rộng của cửa tầng. Bạn hãy tham khảo công thức tính kích thước cửa tầng thang máy dưới đây:

Tính theo (mm) Cửa mở tim 2 cánh Cửa mở tim 4 cánh Cửa mở lùa
Rộng cửa tầng
(Rộng hố - 100)/2
(Rộng hố - 300)/1.5
(Rộng hố - 300 )/1.5

Bảng: công thức tính kích thước độ rộng cửa tầng thang máy

Ví dụ: Hố thang máy của bạn rộng 1500, bạn sẽ làm được cửa mở tim là (1500 - 100)/2 = 700, cửa mở lùa (1500 - 300 )/1.5 = 800

Một lưu ý nhỏ với các bạn, trong xây dựng luôn luôn có sai số cho phép. Nếu có thể, bạn nên nới rộng chiều rộng hố thang thêm 20mm (2cm). Trong trường hợp phần xây dựng hố thang bị đổ, cửa thang máy vẫn có thể lắp đặt dễ dàng mà vẫn đảm bảo đạt đủ tiêu chuẩn an toàn khi thang máy vận hành. Đây là kinh nghiệm nho nhỏ của tôi trong rất nhiều năm thi công lắp đặt thang máy.

Bảng tra nhanh kích thước cửa tầng theo tải trọng

Tải trọng Rộng cửa tầng (mm) Cao cửa tầng (mm) Loại cửa Phụ thuộc cấu hình hố thang
350kg
600 – 700
2100
CO / SO
Hố 1200x1600 → 600; hố 1500x1400 → 700
450kg
700 – 800
2100
CO / SO
Hố 1600x1600 → 700; hố 1800x1500 → 800
550kg
800
2100
CO
Không đổi giữa đối trọng sau và hông
630kg
800
2100
CO
Hố 1800x1700 (đối trọng sau) hoặc 2100x1450 (hông)
750kg
800
2100
CO
Không đổi giữa đối trọng sau và hông
800kg
800 – 900
2100
CO
900 khi đối trọng hông
1000kg
900 – 1000
2100
CO
1000 khi đối trọng hông

Bảng: kích thước cửa tầng thang máy theo tải trọng

CO là cửa mở tim (mở về hai phía từ giữa), SO là cửa mở lùa (mở về một phía). Cùng một bề rộng hố thang, cửa mở lùa cho khoang thông thủy rộng hơn cửa mở tim — đối chiếu hai công thức ở trên sẽ thấy.

Thang máy kính 350kg và 450kg dùng đúng bộ số cửa tầng như bảng trên, chỉ khác kích thước dựng khung thép.

Kích thước thang máy gia đình 350kg

Kích thước thang máy gia đình 350kg là loại kích thước phổ biến trong thiết kế thang máy cho đại đa số gia đình tại Việt Nam. Với kích thước này, thang máy có thể chuyên chở trung bình từ 3 đến 4 người cùng một lúc. Độ rộng cửa tối đa cho loại thang máy là thiết kế cửa 700mm.

Bản vẽ mặt bằng kích thước hố thang máy gia đình, cabin 1100x800mm, hố thang 1500x1400mm

Ảnh: Bản vẽ kích thước thang máy gia đình 350kg tiêu chuẩn

- Áp dụng cho: Pit/OH 1400/4200; CO: Cửa mở tim, SO: Cửa mở lùa

Loại thiết kế

Hố thang

(RxSxC)

Cabin

(RxSxC)

Cửa tâng

(RxC)

Loại cửa

(CO/SO)

Đối trọng sau
1500 x 1400(*)
1100 x 800 x 2350
700 x 2100
CO
Đối trọng sau
1400 x 1400
1000 x 800 x 2350
650 x 2100
CO
Đối trọng sau
1300 x 1500
900 x 900 x 2350
600 x 2100
CO
Đối trọng sau
1350 x 1600
950 x 900 x 2350
700 x 2100
SO
Đối trọng sau
1200 x 1600
800 x 900 x 2350
600 x 2100
SO
Đối trọng hông
1700 x 1250(*)
1000 x 900 x 2350
700 x 2100
CO
Đối trọng hông
1600 x 1250
900 x 900 x 2350
650 x 2100
CO

Bảng: Kích thước thang máy 350kg tiêu chuẩn

Xem chi tiết tải trọng, giá tham khảo và tư vấn lắp đặt tại trang thang máy gia đình 350kg.

Diện tích nhà bao nhiêu thì bạn nên chọn kích thước thang máy loại 350kg này?

  • Với nhà nhỏ hep từ 25m2 đến 40m2, chỉ bố trí được một phòng ngủ, bạn có thể đặt thang bộ và thang máy phía sau cùng của nhà.
  • Với nhà từ 50m2 đến 60m2, cách bố trí thang máy có nhiều lựa chọn hơn, dễ dàng hơn trong việc tìm vị trí đặt thang. Bạn có thể đặt cuối hoặc giữa nhà để giao thông đi lại trong nhà được thuận tiện
  • Nhà có ít người, lưu lượng đi lại thấp, lựa chọn thang máy có kích thước 350kg cũng là một lựa chọn hợp lý.
Nếu bạn đã có kích thước hố thang, hãy đối chiếu với bảng giá thang máy gia đình trọn gói (xem liên kết báo giá ở đầu bài) để ước tính chi phí ngay.

Kích thước thang máy gia đình 450kg

Bản vẽ mặt bằng kích thước hố thang máy gia đình 450kg, cabin 1400x900mm, hố thang 1800x1500mm

Ảnh: Bản vẽ kích thước thang máy gia đình 450kg tiêu chuẩn

- Áp dụng cho: Pit/OH 1400/4200; CO: Cửa mở tim, SO: Cửa mở lùa

Loại thiết kế

Hố thang

(RxSxC)

Cabin

(RxSxC)

Cửa tâng

(RxC)

Loại cửa

(CO/SO)

Đối trọng sau
1800 x 1500 (*)
1400 x 900 x 2350
800 x 2100
CO
Đối trọng sau
1600 x 1600
1200 x 1000 x 2350
700 x 2100
CO
Đối trọng sau
1500 x 1800
1100 x 1100 x 2350
800 x 2100
SO
Đối trọng sau
1350 x 2000
950 x 1300 x 2350
700 x 2100
SO
Đối trọng hông
1900 x 1350
1200 x 1000 x 2350
700 x 2100
CO
Đối trọng hông
2100 x 1250 (*)
1400 x 900 x 2350
800 x 2100
CO

Bảng: Kích thước thang máy 450kg tiêu chuẩn

Kích thước thang máy 450kg có thể thiết kế được cabin đủ để 5 đến 6 người đi và vận chuyển được nhiều đồ đạc có kích thước lớn. Với cửa tầng rộng tới 800mm, đây có lẽ là yếu tố quan trọng nhất để gia chủ quyết định chọn loại thang máy này. Bạn cứ hình dung như sau, nếu nhà bạn muốn đưa một chiếc tủ lạnh side by side có kích thước nhỏ nhất 740mm trong khi cửa tầng thang máy nhà bạn chỉ rộng có 700mm, tôi tin điều này sẽ ảnh hưởng tới quyết định của bạn.

Bạn cần lưu ý những yếu tố nào khi lựa chọn kích thước thang máy loại 450kg?

  • Diện tích nhà từ 70m2 trở lên, bạn có thể nghĩ tới thiết kế thang máy 450kg cho ngôi nhà của mình. Tham khảo đầy đủ thông số và báo giá tại trang thang máy gia đình 450kg.
  • Giá thành thang máy có thể nhỉnh hơn, chiếm diện tích hơn so với thang 350kg nhưng bù lại bạn nhận được nhiều lợi ích đáng kể như kích thước lớn, vận chuyển được nhiều người hoặc đồ vật hơn.
  • Lượng tiêu thụ điện phụ thuộc vào lưu lượng di chuyển và mức tải trọng trên mỗi lần khởi động nên bạn không cần phải lo lắng quá nhiều về mức tiêu hao năng lượng của thang 450kg so với thang 350kg

Nếu gia đình bạn có từ 5–6 người hoặc thường xuyên di chuyển đồ đạc nặng, thang máy FUJI 450kg là lựa chọn phù hợp với kích thước hố thang tiêu chuẩn 1.600 × 1.600 mm.

Kích thước thang máy gia đình 630kg

Với tải trọng 630kg, đây là dòng thang máy gia đình có kích thước lớn nhất trong nhóm dân dụng — phù hợp cho biệt thự, nhà phố có diện tích từ 100m2 trở lên hoặc gia đình nhiều thế hệ có người cao tuổi và người dùng xe lăn. Cabin rộng tới 1400 x 1100mm, cửa tầng 800mm cho phép vận chuyển đồ cồng kềnh (tủ lạnh, xe đẩy, cáng y tế) hoàn toàn thoải mái.

Kích thước hố thang tiêu chuẩn cho thang máy gia đình 630kg: 1800 x 1700mm (đối trọng sau) hoặc 2100 x 1450mm (đối trọng hông). Đây cũng là kích thước áp dụng cho dòng thang máy gia đình 630kg HML630 — bạn có thể xem đầy đủ bản vẽ, thông số kỹ thuật và báo giá tại trang sản phẩm.

Một số trường hợp nên ưu tiên chọn kích thước 630kg:

  • Nhà có từ 6 người trở lên hoặc thường xuyên có khách ra vào
  • Gia đình có người cao tuổi, người khuyết tật cần dùng xe lăn
  • Muốn vận chuyển đồ nội thất lớn (sofa, tủ lạnh side-by-side, xe đẩy em bé)
  • Biệt thự hoặc nhà phố diện tích sàn từ 100m2, không gian hố thang đủ rộng

Kích thước thang máy tải khách tải trọng lớn

Ngoài hai kích thước thang máy gia đình 350kg, 450kg được sử dụng phổ biến bên trên, chúng tôi đưa ra thêm một số kích thước thang máy tải khách có tải trọng lớn khác để các bạn tham khảo thêm. Các thang máy có tải trọng lớn dùng cho các công trình có lưu lượng đi lại đông, kích thước cửa tầng và cabin sẽ rộng hơn các thang máy dùng trong gia đình thông thường. Thang máy tải khách trọng tải từ 550kg trở lên được lắp đặt cho chung cư mini, khách sạn, công ty và doanh nghiệp lớn.

- Áp dụng cho: Pit/OH 1400/4200; CO: Cửa mở tim, SO: Cửa mở lùa

Loại thiết kế Tải trọng

Hố thang

(RxSxC)

Cabin

(RxSxC)

Cửa tâng

(RxC)

Loại cửa

(CO/SO)

Số người

Đối trọng sau
550kg
1800 x 1600
1400 x 1000 x 2350
800 x 2100
CO
8
Đối trọng sau
630kg
1800 x 1700
1400 x 1100 x 2350
800 x 2100
CO
9
Đối trọng sau
750kg
1800 x 1900
1400 x 1300 x 2350
800 x 2100
CO
11
Đối trọng sau
800kg
1800 x 2000
1400 x 1400 x 2350
800 x 2100
CO
12
Đối trọng sau
1000kg
2000 x 2100
1600 x 1500 x 2350
900 x 2100
CO
15
Đối trọng hông
550kg
2100 x 1350
1400 x 1000 x 2350
800 x 2100
CO
8
Đối trọng hông
630kg
2100 x 1450
1400 x 1100 x 2350
800 x 2100
CO
9
Đối trọng hông
750kg
2100 x 1650
1400 x 1300 x 2350
800 x 2100
CO
11
Đối trọng hông
800kg
2200 x 1750
1400 x 1500 x 2350
900 x 2100
CO
12
Đối trọng hông
1000kg
2400 x 1850
1600 x 1500 x 2350
1000 x 2100
CO
15

Bảng: Kích thước thang máy tải khách tiêu chuẩn

Kích thước thang máy kính

Thang máy kính cho gia đình có kết cấu giếng thang đặc biệt, thay vì xây dựng giếng thang với dầm cột bê tông chịu lực kết hợp tường gạch bạn sẽ thay thế các vật liệu này bằng khung thép sơn tĩnh điện hoặc khung nhôm hợp kim và dùng kính để bao che hố thang. Kích thước thông thủy của hố pit chính là kích thước dụng khung, kích thước sau khi dựng khung (lọt lòng khung thép) được dùng làm kích thước để tính kích thước cabin hay cửa tầng của thang máy kính.

Video
VideoBấm để xem trên YouTube

Video: Kích thước thang máy kính gia đình 350kg tiêu chuẩn

Kích thước thang máy kính 350kg

Bản vẽ mặt cắt và mặt bằng hố pit thang máy kính, chiều sâu pit 1400mm, hố 1820x1370mm

Ảnh: Bản vẽ kích thước thang máy kính 350kg

Hình ảnh trên mô tả kích thước của một thang máy kính với tải trọng 350kg tiêu chuẩn. Khung thép có kích thước phủ bì 1800x1350 được lắp dựng trong lòng hố pit rộng 1820x1370. Mỗi cạnh của khung thép sẽ cách thành hố pit 10mm thuận tiện cho việc lắp đặt và cũng là phần lợi đá cầu thang bộ lát sát bề mặt khung thép sau khi hô thang hoàn thiện. Sau khi dựng khung kích thước lọt lòng lắp đặt thang máy kính còn 1700x1250.

Ta có công thức tính kích thước lọt lòng khung thép: Kích thước sau khi dựng khung thép = Kích thươc phủ bì khung - 100

Loại thiết kế

Kích thước

dựng khung thép

Hố thang

(RxSxC)

Cabin

(RxSxC)

Cửa tâng

(RxC)

Loại cửa

(CO/SO)

Đối trọng sau
1600 x 1500
1500 x 1400
1100 x 800 x 2350
700 x 2100
CO
Đối trọng sau
1500 x 1500
1400 x 1400
1000 x 800 x 2350
650 x 2100
CO
Đối trọng sau
1400 x 1600
1300 x 1500
900 x 900 x 2350
600 x 2100
CO
Đối trọng sau
1450 x 1500
1350 x 1600
950 x 900 x 2350
700 x 2100
SO
Đối trọng sau
1300 x 1500
1200 x 1600
800 x 900 x 2350
600 x 2100
SO
Đối trọng hông
1800 x 1350
1700 x 1250
1000 x 900 x 2350
700 x 2100
CO
Đối trọng hông
1700 x 1350
1600 x 1250
900 x 900 x 2350
650 x 2100
CO

Bảng: Kích thước thang máy kính 350kg tiêu chuẩn

Xem thêm mẫu và báo giá thang máy kính 350kg GL350.

Kích thước thang máy kính 450kg

Loại thiết kế

Kích thước

dựng khung thép

Hố thang

(RxSxC)

Cabin

(RxSxC)

Cửa tâng

(RxC)

Loại cửa

(CO/SO)

Đối trọng sau
1900 x 1600
1800 x 1500
1400 x 900 x 2350
800 x 2100
CO
Đối trọng sau
1700 x 1700
1600 x 1600
1200 x 1000 x 2350
700 x 2100
CO
Đối trọng sau
1600 x 1900
1500 x 1800
1100 x 1100 x 2350
800 x 2100
SO
Đối trọng sau
1450 x 2100
1350 x 2000
950 x 1300 x 2350
700 x 2100
SO
Đối trọng hông
2000 x 1450
1900 x 1350
1200 x 1000 x 2350
700 x 2100
CO
Đối trọng hông
2200 x 1350
2100 x 1250
1400 x 900 x 2350
800 x 2100
CO

Bảng: Kích thước thang máy kính 450kg tiêu chuẩn

Xem thêm mẫu và báo giá thang máy kính 450kg GL450

Lưu ý: kích thước hố pit cần làm rộng thêm mỗi cạnh tối thiểu 10mm, điều này giúp khung thép khi lắp dựng không bị kích, người thợ lắp đặt không phải đục tỉa tránh ảnh hưởng tới kết cấu công trình.

Kết luận: Bài viết này, chúng tôi mong muốn chia sẻ những kiến thức cơ bản về cách tính kích thước các dòng thang máy tiêu chuẩn. Những kích thước thang máy này được ứng dụng nhiều trong các công trình thực tế. Chúng tôi hy vọng rằng những thông tin này có thể giúp ích được các bạn trong việc lựa chọn kích thước thang máy phù hợp cho gia đình mình. Nếu bạn đã xác định được kích thước hố thang phù hợp và muốn xem đầy đủ các dòng sản phẩm theo tải trọng, truy cập trang thang máy gia đình Thiên Thành Phát để so sánh và chọn cấu hình phù hợp nhất với công trình của bạn. Nếu có bất kì thắc mắc nào cần được giải đáp, bạn đừng ngại bỏ ra 5 - 10p liên lạc tới bộ phận hỗ trợ tư vấn kĩ thuật Thiên Thành Phát, chúng tôi rất săn lòng khi được tư vấn cho các bạn, mọi tư vấn đều là miễn phí. Chúc các bạn xây được ngôi nhà mong ước của mình!

Cùng chuyên mục

Bài viết liên quan

Tư vấn theo công trình

Cần một phương án phù hợp với mặt bằng của bạn?

Gửi kích thước sơ bộ hoặc đặt lịch khảo sát để kỹ sư Thiên Thành Phát kiểm tra tải trọng, hố thang và cấu hình thiết bị.